TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malinconia

danh từ giống cái
/ma.lin.koˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la malinconia · số nhiều: le malinconie

malinconia nghĩa là trầm cảm.

Nghĩa của malinconia

Danh từ · giống cái

  1. Trầm cảm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melancholy

Câu hỏi thường gặp

malinconia nghĩa là gì?

malinconia (danh từ) nghĩa là trầm cảm.

malinconia là giống đực hay giống cái?

malinconia là danh từ giống cái: la malinconia, số nhiều le malinconie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.