TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malleolo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il malleolo · số nhiều: i malleoli

malleolo nghĩa là mắt cá.

Nghĩa của malleolo

Danh từ · giống đực

  1. Mắt cá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ malleolus

Câu hỏi thường gặp

malleolo nghĩa là gì?

malleolo (danh từ) nghĩa là mắt cá.

malleolo là giống đực hay giống cái?

malleolo là danh từ giống đực: il malleolo, số nhiều i malleoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.