TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mammut

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mammut

mammut nghĩa là voi ma mút, ma mút.

Nghĩa của mammut

Danh từ · giống đực

  1. Voi ma mút, ma mút.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mammoth

Câu hỏi thường gặp

mammut nghĩa là gì?

mammut (danh từ) nghĩa là voi ma mút, ma mút.

mammut là giống đực hay giống cái?

mammut là danh từ giống đực: il mammut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.