mammut
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mammut
mammut nghĩa là voi ma mút, ma mút.
Nghĩa của mammut
Danh từ · giống đực
- Voi ma mút, ma mút.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammoth
Câu hỏi thường gặp
mammut nghĩa là gì?
mammut (danh từ) nghĩa là voi ma mút, ma mút.
mammut là giống đực hay giống cái?
mammut là danh từ giống đực: il mammut.