TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il manato · số nhiều: i manati

manato nghĩa là lợn biển.

Nghĩa của manato

Danh từ · giống đực

  1. Lợn biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manatee

Câu hỏi thường gặp

manato nghĩa là gì?

manato (danh từ) nghĩa là lợn biển.

manato là giống đực hay giống cái?

manato là danh từ giống đực: il manato, số nhiều i manati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.