manato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il manato · số nhiều: i manati
manato nghĩa là lợn biển.
Nghĩa của manato
Danh từ · giống đực
- Lợn biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manatee
Câu hỏi thường gặp
manato nghĩa là gì?
manato (danh từ) nghĩa là lợn biển.
manato là giống đực hay giống cái?
manato là danh từ giống đực: il manato, số nhiều i manati.