mancese
danh từ giống đực
/manˈt͡ʃe.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mancese · số nhiều: i mancesi
mancese nghĩa là tiếng mãn.
Nghĩa của mancese
Danh từ · giống đực
- Tiếng mãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Manchu (language); Manchurian (person)
- Tính từ Manchurian
Câu hỏi thường gặp
mancese nghĩa là gì?
mancese (danh từ) nghĩa là tiếng mãn.
mancese là giống đực hay giống cái?
mancese là danh từ giống đực: il mancese, số nhiều i mancesi.