TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mancese

danh từ giống đực
/manˈt͡ʃe.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mancese · số nhiều: i mancesi

mancese nghĩa là tiếng mãn.

Nghĩa của mancese

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng mãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Manchu (language); Manchurian (person)
  • Tính từ Manchurian

Câu hỏi thường gặp

mancese nghĩa là gì?

mancese (danh từ) nghĩa là tiếng mãn.

mancese là giống đực hay giống cái?

mancese là danh từ giống đực: il mancese, số nhiều i mancesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.