TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandorla

danh từ giống cái
/ˈman.dor.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mandorla · số nhiều: le mandorle

mandorla nghĩa là hạnh nhân.

Nghĩa của mandorla

Danh từ · giống cái

  1. Hạnh nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ almond (fruit/nut)

Câu hỏi thường gặp

mandorla nghĩa là gì?

mandorla (danh từ) nghĩa là hạnh nhân.

mandorla là giống đực hay giống cái?

mandorla là danh từ giống cái: la mandorla, số nhiều le mandorle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.