mandorla
danh từ giống cái
/ˈman.dor.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mandorla · số nhiều: le mandorle
mandorla nghĩa là hạnh nhân.
Nghĩa của mandorla
Danh từ · giống cái
- Hạnh nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almond (fruit/nut)
Câu hỏi thường gặp
mandorla nghĩa là gì?
mandorla (danh từ) nghĩa là hạnh nhân.
mandorla là giống đực hay giống cái?
mandorla là danh từ giống cái: la mandorla, số nhiều le mandorle.