mandorlo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mandorlo · số nhiều: i mandorli
mandorlo nghĩa là hạnh đào.
Nghĩa của mandorlo
Danh từ · giống đực
- Hạnh đào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almond (tree)
Câu hỏi thường gặp
mandorlo nghĩa là gì?
mandorlo (danh từ) nghĩa là hạnh đào.
mandorlo là giống đực hay giống cái?
mandorlo là danh từ giống đực: il mandorlo, số nhiều i mandorli.