TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandorlo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mandorlo · số nhiều: i mandorli

mandorlo nghĩa là hạnh đào.

Nghĩa của mandorlo

Danh từ · giống đực

  1. Hạnh đào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ almond (tree)

Câu hỏi thường gặp

mandorlo nghĩa là gì?

mandorlo (danh từ) nghĩa là hạnh đào.

mandorlo là giống đực hay giống cái?

mandorlo là danh từ giống đực: il mandorlo, số nhiều i mandorli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.