mandrillo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mandrillo · số nhiều: i mandrilli
mandrillo nghĩa là khỉ mặt chó.
Nghĩa của mandrillo
Danh từ · giống đực
- Khỉ mặt chó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mandrill; lecher
Câu hỏi thường gặp
mandrillo nghĩa là gì?
mandrillo (danh từ) nghĩa là khỉ mặt chó.
mandrillo là giống đực hay giống cái?
mandrillo là danh từ giống đực: il mandrillo, số nhiều i mandrilli.