mane
danh từ giống cái
/ˈma.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mane
mane nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của mane
Danh từ · giống cái
- Từ cổ Buổi sáng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning
- Hậu tố -mane, -maniac; Used to form adjectives and nouns describing sufferers of a mania
Câu hỏi thường gặp
mane nghĩa là gì?
mane (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
mane là giống đực hay giống cái?
mane là danh từ giống cái: la mane.