manga
danh từ giống đực
/ˈman.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il manga
manga nghĩa là mạn họa, truyện tranh nhật bản.
Nghĩa của manga
Danh từ · giống đực
- Mạn họa, truyện tranh nhật bản, truyện tranh nhật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manga (comic originating in Japan)
Câu hỏi thường gặp
manga nghĩa là gì?
manga (danh từ) nghĩa là mạn họa, truyện tranh nhật bản.
manga là giống đực hay giống cái?
manga là danh từ giống đực: il manga.