manichino
danh từ giống đực
/ma.niˈki.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il manichino · số nhiều: i manichini
manichino nghĩa là ma-nơ-canh.
Nghĩa của manichino
Danh từ · giống đực
- Ma-nơ-canh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dummy, mannequin, mannikin
Câu hỏi thường gặp
manichino nghĩa là gì?
manichino (danh từ) nghĩa là ma-nơ-canh.
manichino là giống đực hay giống cái?
manichino là danh từ giống đực: il manichino, số nhiều i manichini.