TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manoscrivere

/ma.nosˈkri.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

manoscrivere nghĩa là viết tay.

Nghĩa của manoscrivere

Động từ

  1. Viết tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to handwrite

Câu hỏi thường gặp

manoscrivere nghĩa là gì?

manoscrivere (động từ) nghĩa là viết tay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.