manovella
danh từ giống cái
/ma.noˈvɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manovella · số nhiều: le manovelle
manovella nghĩa là giò đĩa.
Nghĩa của manovella
Danh từ · giống cái
- Giò đĩa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handle; crank
Câu hỏi thường gặp
manovella nghĩa là gì?
manovella (danh từ) nghĩa là giò đĩa.
manovella là giống đực hay giống cái?
manovella là danh từ giống cái: la manovella, số nhiều le manovelle.