TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mantenuto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mantenuto · số nhiều: i mantenuti

mantenuto nghĩa là kĩ nam, trai bao.

Cũng là một dạng biến đổi của mantenere — Giữ, duy trì.

Nghĩa của mantenuto

Danh từ · giống đực

  1. Kĩ nam, trai bao.

Dạng từ của mantenuto

Giống cáimantenuta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gigolo

Câu hỏi thường gặp

mantenuto nghĩa là gì?

mantenuto (danh từ) nghĩa là kĩ nam, trai bao.

mantenuto là giống đực hay giống cái?

mantenuto là danh từ giống đực: il mantenuto, số nhiều i mantenuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.