TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mantide

danh từ giống cái
/ˈman.ti.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mantide · số nhiều: le mantidi

mantide nghĩa là bọ ngựa, ngựa trời.

Nghĩa của mantide

Danh từ · giống cái

  1. Bọ ngựa, ngựa trời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mantis

Câu hỏi thường gặp

mantide nghĩa là gì?

mantide (danh từ) nghĩa là bọ ngựa, ngựa trời.

mantide là giống đực hay giống cái?

mantide là danh từ giống cái: la mantide, số nhiều le mantidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.