TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mar Caspio

/ˈmar ˈkas.pjo/ giọng máy của trình duyệt

Mar Caspio nghĩa là biển caspi.

Nghĩa của Mar Caspio

Danh từ riêng

  1. Biển caspi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Caspian Sea

Câu hỏi thường gặp

Mar Caspio nghĩa là gì?

Mar Caspio (danh từ riêng) nghĩa là biển caspi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.