marmitta
danh từ giống cái
/marˈmit.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la marmitta · số nhiều: le marmitte
marmitta nghĩa là nồi.
Nghĩa của marmitta
Danh từ · giống cái
- Nồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cooking pot, stockpot; silencer (British), muffler (US)
Câu hỏi thường gặp
marmitta nghĩa là gì?
marmitta (danh từ) nghĩa là nồi.
marmitta là giống đực hay giống cái?
marmitta là danh từ giống cái: la marmitta, số nhiều le marmitte.