TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marsupiale

danh từ giống đực
/mar.suˈpja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il marsupiale · số nhiều: i marsupiali

marsupiale nghĩa là thú có túi.

Nghĩa của marsupiale

Danh từ · giống đực

  1. Thú có túi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ marsupial
  • Danh từ marsupial (mammal)

Câu hỏi thường gặp

marsupiale nghĩa là gì?

marsupiale (danh từ) nghĩa là thú có túi.

marsupiale là giống đực hay giống cái?

marsupiale là danh từ giống đực: il marsupiale, số nhiều i marsupiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.