TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mascara

danh từ giống đực
/masˈka.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mascara

mascara nghĩa là thuốc bôi mi mắt.

Cũng là một dạng biến đổi của maschera — Mặt nạ.

Nghĩa của mascara

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc bôi mi mắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mascara

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mascara

Câu hỏi thường gặp

mascara nghĩa là gì?

mascara (danh từ) nghĩa là thuốc bôi mi mắt.

mascara là giống đực hay giống cái?

mascara là danh từ giống đực: il mascara.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.