TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mascotte

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mascotte

mascotte nghĩa là linh vật.

Nghĩa của mascotte

Danh từ · giống cái

  1. Linh vật.

Câu ví dụ với mascotte

  • Tux è la mascotte di Linux. Tux là linh vật của Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mascot; hood ornament

Câu hỏi thường gặp

mascotte nghĩa là gì?

mascotte (danh từ) nghĩa là linh vật.

mascotte là giống đực hay giống cái?

mascotte là danh từ giống cái: la mascotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.