mascotte
đi với mạo từ: la mascotte
mascotte nghĩa là linh vật.
Nghĩa của mascotte
Danh từ · giống cái
- Linh vật.
Câu ví dụ với mascotte
- Tux è la mascotte di Linux. Tux là linh vật của Linux. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mascot; hood ornament
Câu hỏi thường gặp
mascotte nghĩa là gì?
mascotte (danh từ) nghĩa là linh vật.
mascotte là giống đực hay giống cái?
mascotte là danh từ giống cái: la mascotte.