mausoleo
danh từ giống đực
/maw.zoˈlɛ.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mausoleo · số nhiều: i mausolei
mausoleo nghĩa là lăng mộ, lăng tẩm, lăng.
Nghĩa của mausoleo
Danh từ · giống đực
- Lăng mộ, lăng tẩm, lăng, tẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mausoleum
Câu hỏi thường gặp
mausoleo nghĩa là gì?
mausoleo (danh từ) nghĩa là lăng mộ, lăng tẩm, lăng.
mausoleo là giống đực hay giống cái?
mausoleo là danh từ giống đực: il mausoleo, số nhiều i mausolei.