meandro
danh từ giống đực
/meˈan.dro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il meandro · số nhiều: i meandri
meandro nghĩa là mê cung.
Nghĩa của meandro
Danh từ · giống đực
- Mê cung.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meander; maze, labyrinth
Câu hỏi thường gặp
meandro nghĩa là gì?
meandro (danh từ) nghĩa là mê cung.
meandro là giống đực hay giống cái?
meandro là danh từ giống đực: il meandro, số nhiều i meandri.