TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meccanica

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mekˈka.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meccanica · số nhiều: le meccaniche

meccanica nghĩa là cơ học.

Cũng là một dạng biến đổi của meccanico — Thợ máy.

Nghĩa của meccanica

Danh từ · giống cái

  1. Cơ học.

Cụm từ, thành ngữ với meccanica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mechanics (science); mechanism; female equivalent of meccanico

Câu hỏi thường gặp

meccanica nghĩa là gì?

meccanica (danh từ) nghĩa là cơ học.

meccanica là giống đực hay giống cái?

meccanica là danh từ giống cái: la meccanica, số nhiều le meccaniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.