meccanico
đi với mạo từ: il meccanico · số nhiều: i meccanici
meccanico nghĩa là thợ máy.
Nghĩa của meccanico
Danh từ · giống đực
- Thợ máy.
Dạng từ của meccanico
| Giống cái | meccanica |
| Giống cái số nhiều | meccaniche |
Họ từ của meccanico
Câu ví dụ với meccanico
- Non sei un meccanico, vero? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mechanical; clockwork
- Danh từ mechanic (male); engineer (male)
Câu hỏi thường gặp
meccanico nghĩa là gì?
meccanico (danh từ) nghĩa là thợ máy.
meccanico là giống đực hay giống cái?
meccanico là danh từ giống đực: il meccanico, số nhiều i meccanici.