TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meccanico

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mekˈka.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il meccanico · số nhiều: i meccanici

meccanico nghĩa là thợ máy.

Nghĩa của meccanico

Danh từ · giống đực

  1. Thợ máy.

Dạng từ của meccanico

Giống cáimeccanica
Giống cái số nhiềumeccaniche

Họ từ của meccanico

Câu ví dụ với meccanico

  • Non sei un meccanico, vero? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mechanical; clockwork
  • Danh từ mechanic (male); engineer (male)

Câu hỏi thường gặp

meccanico nghĩa là gì?

meccanico (danh từ) nghĩa là thợ máy.

meccanico là giống đực hay giống cái?

meccanico là danh từ giống đực: il meccanico, số nhiều i meccanici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.