TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meccanismo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mek.kaˈniz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il meccanismo · số nhiều: i meccanismi

meccanismo nghĩa là máy móc, bộ máy.

Nghĩa của meccanismo

Danh từ · giống đực

  1. Máy móc, bộ máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mechanism

Câu hỏi thường gặp

meccanismo nghĩa là gì?

meccanismo (danh từ) nghĩa là máy móc, bộ máy.

meccanismo là giống đực hay giống cái?

meccanismo là danh từ giống đực: il meccanismo, số nhiều i meccanismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.