meccanismo
/mek.kaˈniz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il meccanismo · số nhiều: i meccanismi
meccanismo nghĩa là máy móc, bộ máy.
Nghĩa của meccanismo
Danh từ · giống đực
- Máy móc, bộ máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mechanism
Câu hỏi thường gặp
meccanismo nghĩa là gì?
meccanismo (danh từ) nghĩa là máy móc, bộ máy.
meccanismo là giống đực hay giống cái?
meccanismo là danh từ giống đực: il meccanismo, số nhiều i meccanismi.