medaglia
/meˈdaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la medaglia · số nhiều: le medaglie
medaglia nghĩa là huy chương, mề đay, giải thưởng, phần thưởng.
Nghĩa của medaglia
Danh từ · giống cái
- Huy chương, mề đay.
- Giải thưởng, phần thưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medal; historical coin from medieval Italy
Câu hỏi thường gặp
medaglia nghĩa là gì?
medaglia (danh từ) nghĩa là huy chương, mề đay, giải thưởng, phần thưởng.
medaglia là giống đực hay giống cái?
medaglia là danh từ giống cái: la medaglia, số nhiều le medaglie.