TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

medaglia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/meˈdaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la medaglia · số nhiều: le medaglie

medaglia nghĩa là huy chương, mề đay, giải thưởng, phần thưởng.

Nghĩa của medaglia

Danh từ · giống cái

  1. Huy chương, mề đay.
  2. Giải thưởng, phần thưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ medal; historical coin from medieval Italy

Câu hỏi thường gặp

medaglia nghĩa là gì?

medaglia (danh từ) nghĩa là huy chương, mề đay, giải thưởng, phần thưởng.

medaglia là giống đực hay giống cái?

medaglia là danh từ giống cái: la medaglia, số nhiều le medaglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.