TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mediante

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/meˈdjan.te/ giọng máy của trình duyệt

mediante nghĩa là bằng cách, theo cách, bằng.

Nghĩa của mediante

Giới từ

  1. Bằng cách, theo cách.
  2. Bằng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mediante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ by, through, by means of, using; because of, as a result of
  • Danh từ mediant

Câu hỏi thường gặp

mediante nghĩa là gì?

mediante (giới từ) nghĩa là bằng cách, theo cách, bằng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.