TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mediano

danh từ giống đực
/meˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mediano · số nhiều: i mediani

mediano nghĩa là trung vị.

Nghĩa của mediano

Danh từ · giống đực

  1. Trung vị.

Dạng từ của mediano

Giống cáimediana
Giống cái số nhiềumediane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ median
  • Danh từ median; halfback

Câu hỏi thường gặp

mediano nghĩa là gì?

mediano (danh từ) nghĩa là trung vị.

mediano là giống đực hay giống cái?

mediano là danh từ giống đực: il mediano, số nhiều i mediani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.