mediano
danh từ giống đực
/meˈdja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mediano · số nhiều: i mediani
mediano nghĩa là trung vị.
Nghĩa của mediano
Danh từ · giống đực
- Trung vị.
Dạng từ của mediano
| Giống cái | mediana |
| Giống cái số nhiều | mediane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ median
- Danh từ median; halfback
Câu hỏi thường gặp
mediano nghĩa là gì?
mediano (danh từ) nghĩa là trung vị.
mediano là giống đực hay giống cái?
mediano là danh từ giống đực: il mediano, số nhiều i mediani.