megalite
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il megalite · số nhiều: i megaliti
megalite nghĩa là cự thạch.
Nghĩa của megalite
Danh từ · giống đực
- Cự thạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ megalith
Câu hỏi thường gặp
megalite nghĩa là gì?
megalite (danh từ) nghĩa là cự thạch.
megalite là giống đực hay giống cái?
megalite là danh từ giống đực: il megalite, số nhiều i megaliti.