megattera
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la megattera · số nhiều: le megattere
megattera nghĩa là cá voi lưng gù.
Nghĩa của megattera
Danh từ · giống cái
- Cá voi lưng gù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humpback whale (of genus Megaptera)
Câu hỏi thường gặp
megattera nghĩa là gì?
megattera (danh từ) nghĩa là cá voi lưng gù.
megattera là giống đực hay giống cái?
megattera là danh từ giống cái: la megattera, số nhiều le megattere.