TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

megattera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la megattera · số nhiều: le megattere

megattera nghĩa là cá voi lưng gù.

Nghĩa của megattera

Danh từ · giống cái

  1. Cá voi lưng gù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humpback whale (of genus Megaptera)

Câu hỏi thường gặp

megattera nghĩa là gì?

megattera (danh từ) nghĩa là cá voi lưng gù.

megattera là giống đực hay giống cái?

megattera là danh từ giống cái: la megattera, số nhiều le megattere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.