megera
danh từ giống cái
/meˈd͡ʒɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la megera · số nhiều: le megere
megera nghĩa là con mẹ.
Nghĩa của megera
Danh từ · giống cái
- Con mẹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrew, hag, trot
Câu hỏi thường gặp
megera nghĩa là gì?
megera (danh từ) nghĩa là con mẹ.
megera là giống đực hay giống cái?
megera là danh từ giống cái: la megera, số nhiều le megere.