TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

megera

danh từ giống cái
/meˈd͡ʒɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la megera · số nhiều: le megere

megera nghĩa là con mẹ.

Nghĩa của megera

Danh từ · giống cái

  1. Con mẹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shrew, hag, trot

Câu hỏi thường gặp

megera nghĩa là gì?

megera (danh từ) nghĩa là con mẹ.

megera là giống đực hay giống cái?

megera là danh từ giống cái: la megera, số nhiều le megere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.