TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mekong

/meˈkɔnɡ/ giọng máy của trình duyệt

Mekong nghĩa là sông mê kông, sông cửu long, sông lớn.

Nghĩa của Mekong

Danh từ riêng

  1. Sông mê kông, sông cửu long, sông lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Mekong (a river in Southeast Asia that flows about 4,183 km (2,600 miles) from Qinghai, Tibet, and Yunnan in China, through Myanmar, Laos, Thailand, Cambodia, and Vietnam, into the South China Sea)

Câu hỏi thường gặp

Mekong nghĩa là gì?

Mekong (danh từ riêng) nghĩa là sông mê kông, sông cửu long, sông lớn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.