TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

melassa

danh từ giống cái
/meˈlas.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la melassa · số nhiều: le melasse

melassa nghĩa là rỉ mật, rỉ đường.

Nghĩa của melassa

Danh từ · giống cái

  1. Rỉ mật, rỉ đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ molasses, treacle

Câu hỏi thường gặp

melassa nghĩa là gì?

melassa (danh từ) nghĩa là rỉ mật, rỉ đường.

melassa là giống đực hay giống cái?

melassa là danh từ giống cái: la melassa, số nhiều le melasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.