mellivora
danh từ giống cái
/melˈli.vo.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mellivora · số nhiều: le mellivore
mellivora nghĩa là lửng mật.
Nghĩa của mellivora
Danh từ · giống cái
- Lửng mật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mellivora
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honey badger (Mellivora)
Câu hỏi thường gặp
mellivora nghĩa là gì?
mellivora (danh từ) nghĩa là lửng mật.
mellivora là giống đực hay giống cái?
mellivora là danh từ giống cái: la mellivora, số nhiều le mellivore.