melo
danh từ giống đực
/ˈme.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il melo · số nhiều: i meli
melo nghĩa là cây táo, gỗ táo.
Nghĩa của melo
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Cây táo.
- Từ cổ Gỗ táo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apple tree, apple; song; poetry
- Tiền tố melo- (music); limb
Câu hỏi thường gặp
melo nghĩa là gì?
melo (danh từ) nghĩa là cây táo, gỗ táo.
melo là giống đực hay giống cái?
melo là danh từ giống đực: il melo, số nhiều i meli.