melone
danh từ giống đực
/meˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il melone · số nhiều: i meloni
melone nghĩa là dưa.
Nghĩa của melone
Danh từ · giống đực
- Dưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melon, muskmelon; synonym of cocomero
Câu hỏi thường gặp
melone nghĩa là gì?
melone (danh từ) nghĩa là dưa.
melone là giống đực hay giống cái?
melone là danh từ giống đực: il melone, số nhiều i meloni.