TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

melone

danh từ giống đực
/meˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il melone · số nhiều: i meloni

melone nghĩa là dưa.

Nghĩa của melone

Danh từ · giống đực

  1. Dưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melon, muskmelon; synonym of cocomero

Câu hỏi thường gặp

melone nghĩa là gì?

melone (danh từ) nghĩa là dưa.

melone là giống đực hay giống cái?

melone là danh từ giống đực: il melone, số nhiều i meloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.