TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meningite

danh từ giống cái
/me.ninˈd͡ʒi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meningite · số nhiều: le meningiti

meningite nghĩa là viêm màng não.

Nghĩa của meningite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm màng não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meningitis

Câu hỏi thường gặp

meningite nghĩa là gì?

meningite (danh từ) nghĩa là viêm màng não.

meningite là giống đực hay giống cái?

meningite là danh từ giống cái: la meningite, số nhiều le meningiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.