TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mensola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mensola · số nhiều: le mensole

mensola nghĩa là giá sách, giá.

Nghĩa của mensola

Danh từ · giống cái

  1. Giá sách, giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shelf; console, console table; cantilever

Câu hỏi thường gặp

mensola nghĩa là gì?

mensola (danh từ) nghĩa là giá sách, giá.

mensola là giống đực hay giống cái?

mensola là danh từ giống cái: la mensola, số nhiều le mensole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.