mensola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mensola · số nhiều: le mensole
mensola nghĩa là giá sách, giá.
Nghĩa của mensola
Danh từ · giống cái
- Giá sách, giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelf; console, console table; cantilever
Câu hỏi thường gặp
mensola nghĩa là gì?
mensola (danh từ) nghĩa là giá sách, giá.
mensola là giống đực hay giống cái?
mensola là danh từ giống cái: la mensola, số nhiều le mensole.