TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercantilismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mercantilismo · số nhiều: i mercantilismi

mercantilismo nghĩa là chủ nghĩa trọng thương.

Nghĩa của mercantilismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa trọng thương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mercantilism

Câu hỏi thường gặp

mercantilismo nghĩa là gì?

mercantilismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trọng thương.

mercantilismo là giống đực hay giống cái?

mercantilismo là danh từ giống đực: il mercantilismo, số nhiều i mercantilismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.