TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercato azionario

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mercato azionario · số nhiều: i mercati azionari

mercato azionario nghĩa là thị trường chứng khoán.

Nghĩa của mercato azionario

Danh từ · giống đực

  1. Thị trường chứng khoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stock market

Câu hỏi thường gặp

mercato azionario nghĩa là gì?

mercato azionario (danh từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.

mercato azionario là giống đực hay giống cái?

mercato azionario là danh từ giống đực: il mercato azionario, số nhiều i mercati azionari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.