TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meridiana

danh từ giống cái
/me.riˈdja.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meridiana · số nhiều: le meridiane

meridiana nghĩa là đồng hồ mặt trời.

Nghĩa của meridiana

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ mặt trời.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sundial, solar clock

Câu hỏi thường gặp

meridiana nghĩa là gì?

meridiana (danh từ) nghĩa là đồng hồ mặt trời.

meridiana là giống đực hay giống cái?

meridiana là danh từ giống cái: la meridiana, số nhiều le meridiane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.