TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meringa

danh từ giống cái
/meˈrin.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meringa · số nhiều: le meringhe

meringa nghĩa là bánh trứng đường.

Nghĩa của meringa

Danh từ · giống cái

  1. Bánh trứng đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meringue

Câu hỏi thường gặp

meringa nghĩa là gì?

meringa (danh từ) nghĩa là bánh trứng đường.

meringa là giống đực hay giống cái?

meringa là danh từ giống cái: la meringa, số nhiều le meringhe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.