TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

merlo

danh từ giống đực
/ˈmɛr.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il merlo · số nhiều: i merli

merlo nghĩa là hạch thước điẻu.

Nghĩa của merlo

Danh từ · giống đực

  1. Hạch thước điẻu.

Dạng từ của merlo

Giống cáimerla
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blackbird; pushover or weakling; sucker, patsy, or dupe; a chump; battlement

Câu hỏi thường gặp

merlo nghĩa là gì?

merlo (danh từ) nghĩa là hạch thước điẻu.

merlo là giống đực hay giống cái?

merlo là danh từ giống đực: il merlo, số nhiều i merli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.