merluzzo
danh từ giống đực
/merˈlut.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il merluzzo · số nhiều: i merluzzi
merluzzo nghĩa là cá tuyết.
Nghĩa của merluzzo
Danh từ · giống đực
- Cá tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cod
Câu hỏi thường gặp
merluzzo nghĩa là gì?
merluzzo (danh từ) nghĩa là cá tuyết.
merluzzo là giống đực hay giống cái?
merluzzo là danh từ giống đực: il merluzzo, số nhiều i merluzzi.