mesentere
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mesentere · số nhiều: i mesenteri
mesentere nghĩa là màng treo ruột.
Nghĩa của mesentere
Danh từ · giống đực
- Màng treo ruột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesentery
Câu hỏi thường gặp
mesentere nghĩa là gì?
mesentere (danh từ) nghĩa là màng treo ruột.
mesentere là giống đực hay giống cái?
mesentere là danh từ giống đực: il mesentere, số nhiều i mesenteri.