metano
danh từ giống đực
/meˈta.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il metano · số nhiều: i metani
metano nghĩa là nhất hoàn.
Nghĩa của metano
Danh từ · giống đực
- Nhất hoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ methane; natural gas
Câu hỏi thường gặp
metano nghĩa là gì?
metano (danh từ) nghĩa là nhất hoàn.
metano là giống đực hay giống cái?
metano là danh từ giống đực: il metano, số nhiều i metani.