TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metanolo

danh từ giống đực
/me.taˈnɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il metanolo · số nhiều: i metanoli

metanolo nghĩa là rượu mạnh gỗ, cồn gỗ.

Nghĩa của metanolo

Danh từ · giống đực

  1. Rượu mạnh gỗ, cồn gỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ methanol

Câu hỏi thường gặp

metanolo nghĩa là gì?

metanolo (danh từ) nghĩa là rượu mạnh gỗ, cồn gỗ.

metanolo là giống đực hay giống cái?

metanolo là danh từ giống đực: il metanolo, số nhiều i metanoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.