meteorite
danh từ cả hai giống
/me.te.oˈri.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la meteorite · số nhiều: i meteoriti
meteorite nghĩa là thiên thạch, vẫn thạch.
Nghĩa của meteorite
Danh từ · cả hai giống
- Thiên thạch, vẫn thạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meteorite
Câu hỏi thường gặp
meteorite nghĩa là gì?
meteorite (danh từ) nghĩa là thiên thạch, vẫn thạch.
meteorite là giống đực hay giống cái?
meteorite là danh từ cả hai giống: il/la meteorite, số nhiều i meteoriti.