TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meteorologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meteorologia · số nhiều: le meteorologie

meteorologia nghĩa là khí tượng học.

Nghĩa của meteorologia

Danh từ · giống cái

  1. Khí tượng học.

Họ từ của meteorologia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meteorology

Câu hỏi thường gặp

meteorologia nghĩa là gì?

meteorologia (danh từ) nghĩa là khí tượng học.

meteorologia là giống đực hay giống cái?

meteorologia là danh từ giống cái: la meteorologia, số nhiều le meteorologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.