TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mezzaluna

danh từ giống cái
/ˌmɛd.d͡zaˈlu.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mezzaluna · số nhiều: le mezzelune

mezzaluna nghĩa là trăng lưỡi liềm.

Nghĩa của mezzaluna

Danh từ · giống cái

  1. Trăng lưỡi liềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ half-moon; crescent moon; crescent (shape); mezzaluna

Câu hỏi thường gặp

mezzaluna nghĩa là gì?

mezzaluna (danh từ) nghĩa là trăng lưỡi liềm.

mezzaluna là giống đực hay giống cái?

mezzaluna là danh từ giống cái: la mezzaluna, số nhiều le mezzelune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.