mezzaluna
danh từ giống cái
/ˌmɛd.d͡zaˈlu.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mezzaluna · số nhiều: le mezzelune
mezzaluna nghĩa là trăng lưỡi liềm.
Nghĩa của mezzaluna
Danh từ · giống cái
- Trăng lưỡi liềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-moon; crescent moon; crescent (shape); mezzaluna
Câu hỏi thường gặp
mezzaluna nghĩa là gì?
mezzaluna (danh từ) nghĩa là trăng lưỡi liềm.
mezzaluna là giống đực hay giống cái?
mezzaluna là danh từ giống cái: la mezzaluna, số nhiều le mezzelune.